Biến tần

Biến tần

Biến tần yaskawa, biến tần mitsubishi, biến tần ABB

YASKAWA; MITSUBISHI, TOSHIBA; ABB

Bản vẽ

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA V1000

  • Điều khiển Sensorless Vector cho motor PM biến tần Yaskawa (Permanent Magnet Motors)
  • Biến tần được tích hợp 02-trong-01.
  • Mo-ment xoắn lớn.
  • Tăng lực hãm trong khi giảm tốc.
  • Không xảy ra sự cố khi ngắt nguồn đột ngột.
  • Tùy chọn biến tần.
  • Chức năng bảo vệ cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • Tiêu chuẩn RoHS.
  • Kết nối mạng toàn cầu.

abb-logoMitsubishi Electric-logo

yaskawa-logo
ABB VSDbien tan mitsubishi

Chúng tôi cung cấp biến tần YASKAWA, biến tần ABB, biến tần MITSUBISHI... với giá cạnh tranh nhất trên thị trường Việt Nam, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt và nhanh chóng.

BÀI VIẾT THAM KHẢO: CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA V1000

Cải tiến hơn!

  • Điều khiển Sensorless Vector cho motor PM (Permanent Magnet Motors)
  • Biến tần được tích hợp 02-trong-01.
  • Mo-ment xoắn lớn.
  • Tăng lực hãm trong khi giảm tốc.
  • Không xảy ra sự cố khi ngắt nguồn đột ngột.
  • Tùy chọn biến tần.
  • Chức năng bảo vệ cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • Tiêu chuẩn RoHS.
  • Kết nối mạng toàn cầu.

Đơn giản hơn!

  • Hoạt động nhanh chống với bộ ứng dụng tích hợp sẵn.
  • Có thể cài đặt nhiều biến tần ngay một lúc với USB Copy Unit.
  • Thiết lập chương trình và bảo dưỡng thiết bị từ máy tính.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
  • Giảm thiểu thời gian dừng máy.
  • Tuổi thọ thiết bị dài.
  • Kết nối đơn giản.
  • Màn hình điều khiển hiển thị đầy đủ.

Biến tần nhỏ gọn nhất thế giới!

  • Biến tần thiết kế nhỏ gọn nhất thế giới
  • Cho phép lắp đặt liền kề nhau "Side - By - Side"

 Một số hình ảnh biến tần YASKAWA

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA V1000

  • Dãy công suất:
  • 0.1Kw - 3.7Kw, điện áp 200 -  240 VAC, 1-pha.
  • 0.1Kw - 18.5Kw, điện áp 200 - 240VAC, 3-pha.
  • 0.2Kw - 18.5 Kw (ND), điện áp 380 - 480 VAC, 3-pha
  • Công suất quá tải:
  • 150% trong 60 giây. (Heavy Duty).
  • 120% trong 60 giây. (Normal Duty)
  • Chức năng điều khiển:
  • V/f Control.
  • pen Loop Current Vector Control.
  • PM Open Loop Current Vector Control.
  • Simple closed loop speed control.
  • Hãm động năng DC, dừng tự do
  • Cho phép điều khiển ngược bằng tín hiệu điện điều khiển
  • Điều chỉnh thời gian tăng/giảm tốc: 0.0 to 6000.0 giây
  • Phạm vi điều khiển tốc độ: 40:1 , 100:1
  • Độ phân giải tốc độ:
  • Hệ số trượt cho ± 0.5  - 1%
  • ± 0.2%
  • Hệ số công suất: 0.98
  • Tần số đầu ra: 0 to 400 Hz
  • Độ phân giải tần số:
  • 0.01 Hz với tham chiếu ngõ vào digital
  • 0.06 / 60 với tham chiếu ngõ vào analog
  • Đô chính xác:
  • 0.01% với điều khiển digital
  • 0.5% với điều khiển analog
  • Hệ số V/F: Điều chỉnh được đặc tuyến
  • Hãm động năng DC: Điều chỉnh biên độ, điều chỉnh thời gian, giới hạn dòng điện
  • Bù Mo-ment: dãy điều chỉnh tối đa, tự động điều chỉnh
  • Phạm vi mất nguồn cho phép: 0.5 giây.
  • Chức năng dò tìm tốc độ
  • Tự động khởi động
  • Bù hệ số trượt
  • Chức năng tiết kiệm năng lượng
  • Điều khiển PID hồi tiếp